Công thức COLL L
Nhóm L gồm 6 case trong bộ COLL (40 case). Xem toàn bộ COLL · nhóm khác: U (6) · T (6) · Pi (6) · H (4) · Sune (6) · Antisune (6).
Nhận diện COLL L
Hình góc OCLL L giống COLL/ZBLL cùng nhãn. Sau khi nhận đúng nhóm, chọn case theo hoán vị góc trên ảnh nhận diện trong app.
- Hub: COLL đầy đủ
- App (lọc L): /oll/coll?group=L
Công thức COLL nhóm L (6 case)
L (6)
| Case | Công thức chính |
|---|---|
| L1 | R' U2 (R U R' U') R U R' U' R U R' U R |
| L2 | R' U2 R' D' R U2 R' D R2 |
| L3 | R U2 R D R' U2 R D' R2 |
| L4 | F R' F' r U R U' r' |
| L5 | F' r U R' U' r' F R |
| L6 | R' U' (R U R') F' R U R' U' R' F R2 |
Câu hỏi thường gặp
COLL L có bao nhiêu case?
Trên Cube Resolver nhóm L có 6 case COLL (trong tổng 40). Tra bảng bên dưới hoặc mở app với ?group=L.
Học COLL L trước hay sau các nhóm khác?
Với COLL, học L, U, T, Pi, H trước khi Sune/Antisune. Nhóm L nằm trong lộ trình chính.
COLL L khác gì so với cả bộ COLL?
Đây là một trong 7 nhóm hình góc OCLL. Trang này chỉ liệt kê 6 case nhóm L; hub liệt kê cả 40 case.